Bê tông cốt thép tiếng anh là gì ?

Bê tông cốt thép tiếng anh là gì ?
Là Ánh Glass

Bê tông cốt thép tiếng anh là gì ? Trong tiếng Anh, bê tông cốt thép là reinforced concrete hoặc ferroconcrete. Trong đó, concrete là bê tông, còn reinforced là nén chặt

0.0 (0%)/0 votes

Bê tông cốt thép tiếng anh là gì ?

Như chúng ta đã biết, Tiếng Anh được xem là ngôn ngữ quốc tế sử dụng nhiều nhất trên thế giới hiện nay. Việc đọc hiểu rõ tiếng anh được xem là một lợi thế rất lớn. 

Trong bất cứ một lĩnh vực nào cũng đều có các từ ngữ chuyên môn để sử dụng một cách chuyên nghiệp và chính xác nhất. Và trong xây dựng cũng vậy, đặc biệt là khi nước ta vẫn còn nhập khẩu khá nhiều các loại vật liệu từ nước ngoài có chất lượng cao hơn để sử dụng. Do đó việc tìm hiểu các từ ngữ đó trong tiếng anh là điều cần thiết. Bài viết này chúng tôi chia sẻ cho bạn bê tông cốt thép tiếng anh là gì và một số từ vựng tiếng anh chuyên ngành bê tông cốt thép. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Bê tông cốt thép là gì ?

Bê tông cốt thép là một loại vật liệu xây dựng phức hợp do hỗn hợp các vật liệu xây dựng và các chất phụ gia tạo nên bê tông tươi, bê tông thương phẩm kết hợp với cốt thép cùng tác dụng chịu lực với nhau tạo nên sản phẩm bê tông cốt thép.

Bê tông cốt thép là gì ?

Đặc điểm bê tông cốt thép

- Lực dính bám giữa bê tông và cốt thép: lực này hình thành trong quá trình đông cứng của bê tông và giúp cốt thép không bị tuột khỏi bê tông trong quá trình chịu lực.

- Bê tông và thép có hệ số giãn nở nhiệt xấp xỉ nhau: với bê tông và với thép. Do đó phạm vi biến đổi nhiệt độ thông thường (dưới 100 °C) không làm ảnh hưởng tới sự kết hợp bên trong giữa bê tông và cốt thép.

- Khả năng chịu lực lớn: khả năng chịu lực của bê tông cốt thép lớn hơn rất nhiều so với các dạng vật liệu khác như gạch, đá, gỗ... Hơn nữa, khác với các loại vật liệu xây dựng có nguồn gốc tự nhiên, bê tông cốt thép là vật liệu nhân tạo nên thông qua việc chế tạo có thể lựa chọn các tính năng mong muốn.

- Chống cháy tốt: trong ngưỡng dưới 400 °C thì cường độ của bê tông không bị suy giảm đáng kể.

- Độ bền cao: bê tông là một loại đá do đó có khả năng chịu ăn mòn, xâm thực từ môi trường cao hơn các vật liệu như thép, gỗ…

- Khả năng hấp thụ năng lượng tốt: các kết cấu làm bằng bê tông cốt thép thường có khối lượng lớn nên có khả năng hấp thụ lực xung kích tốt.

- Khả năng tạo hình khối dễ dàng.

Đặc điểm bê tông cốt thép

Bê tông cốt thép tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, bê tông cốt thép là reinforced concrete hoặc ferroconcrete. Trong đó, concrete là bê tông, còn reinforced là nén chặt, tăng cường, gia cố, ferro là hợp kim của sắt (thép).

Dưới đây là một số từ vựng tiếng anh chuyên ngành xây dựng. Tiếng anh chuyên ngành vật liệu xây dựng bạn nên học thuộc.

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành xây dựng

REINFORCEMENT : Cốt thép
FORMWORK : Cốt pha
Concrete : Bê tông
Concrete components : Các thành phần cấu tạo bê tông
Sand; fine aggregate : Cát
Pebble : Sạn
Gravel : Sỏi (pebble > gravel).
Crushed stone : Đá xay.
Binder : Chất kết dính.
Portland cement : Xi măng Portland.
Pozzolan cement : Xi măng Pozzolan.
Calcium aluminates cement : Xi măng aluminat canxi.
Aluminous cement : Xi măng aluminat canxi.
High-alumina cement (British) : Xi măng aluminat canxi.
Tread : Bề rộng mặt bậc thang.
Landing slab : Đan chiếu nghỉ.
Admixture : Chất phụ gia.
Water-cement ratio : Tỷ số nước trên xi măng.
Blind concrete : Bê tông lót.
Reinforced concrete : Bê tông cốt thép.
Pre-stressed concrete : Bê tông dự ứng lực.
Post-tensioned concrete : Bê tông hậu ứng lực.
Concrete batch : Bả trộn bê tông.
Ready-mixed concrete : Bê tông tươi.
Cement slurry : Nhựa xi măng.
Slump test : Thử độ sụp bê tông.
Concrete test cube : Mẫu bê tông lập phương.
Concrete test cylinder : Mẫu bê tông hình trụ.
Beam : Dầm.
Grider : Dầm cái.
Brace : Giằng.
Cantilever : Công son.
Vertical stiffener : Bổ trụ.
Slab : Đan.
Lintel : Lanh tô
Edge-beam : Đà môi
Beam soffit : Dạ dầm (mặt dưới dầm)
To concrete = to pour concrete = to place concrete = to cast concrete : Đổ bê tông
To cure concrete : Bảo dưỡng bê tông