Cư xá trong tiếng Anh? Một số từ tiếng anh liên quan tới cư xá

Cư xá trong tiếng Anh? Một số từ tiếng anh liên quan tới cư xá
Là Ánh Glass

Cư xá trong tiếng Anh? Một số từ tiếng anh liên quan tới cư xá. Cư xá là danh từ chỉ “khu nhà ở tập thể, chung cư cao tầng” và đây là khu nhà ở dành cho người có thu nhập thấp, chỉ ở chứ không sở hữu

0.0 (0%)/0 votes

Cư xá trong tiếng Anh? Một số từ tiếng anh liên quan tới cư xá

Cũng giống như tiếng Việt, một sự vật hiện tượng trong tiếng Anh có thể được biểu diễn bằng nhiều từ khác nhau. Vậy từ cư xá trong tiếng Anh có những cách viết nào? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé.

Cư xá trong tiếng Anh? Một số từ tiếng anh liên quan tới cư xá

Cư xá là gì? 

Cư xá là danh từ chỉ “khu nhà ở tập thể, chung cư cao tầng” và đây là khu nhà ở dành cho người có thu nhập thấp, chỉ ở chứ không sở hữu, tức không mua đứt bán đoạn; cụ thể Cư xá là dành riêng cho một số người và chỉ là thuê chứ không chứ không mua đứt được, ví dụ cư xá sinh viên thì chỉ có sinh viên mới được đăng ký ở và khi ra trường thì sinh viên khác vào ở. 

Cư xá là gì? 

Các cách viết của từ cư xá:

Có thể dùng 2 từ sau là Housing project: a group of houses or apartments, usually provided by the government for families who have low incomes : tạm dịch là nhà dành cho những người có thu nhập thấp ở Mỹ là chính xác của Hoa Kỳ dành cho người có thu nhập thấp (tuy nhiên, ở Hoa Kỳ đây là Nhà được người mua sở hữu toàn bộ, khác với ở Việt Nam chỗ này)

Thuật ngữ thứ 2 là Housing estate – an area containing a large number of houses or apartments built close together at the same time: có thể dịch là khu chung cư

Đến đây ta có thể đồng nhất giữa Cư xá và chung cư có  thể là một, chỉ khác ở việc chuyển nhượng quyền sở hữu. Chung cư có  thể chuyển nhượng thoải mái, còn cư xá thì hạn chế.

Về nghĩa tiếng Việt thực tế thì cứ xá vẫn có nghĩa na ná như chung cư, tức thực tế người được cấp chủ quyền vẫn có thể ở theo thời hạn như chung cư (Apartment Building hoặc apartment block).

Một số từ tiếng anh liên quan:

Detached house; detached villa : Nhà độc lập, biệt thự độc lập
Duplex house; two-falimy house : Nhà song lập
Duplex villa; semi detached villa : Biệt thự song lập
Quadridetached villa : Biệt thự tứ lập
Row-house : Nhà liên kết
Apartment : Căn hộ chung cư
Apartment complex : Chung cư căn hộ
Duplex apartment = Maisonnette : Căn hộ 2 tầng
Palace : Dinh thự
Highrise building : Cao ốc hơn 4 tầng
Trang 12
Apartment highrise building : Cao ốc chung cư căn hộ
Residential quarter : Khu cư xá
Plaza; public square : Quảng trường
Mall : Đường phố, cửa hàng cho người đi bộ
Nursing home : Viện dưỡng lão
Sanatorium, sanitarium : Viện điều dưỡng
Resort, health spa : Khu nghỉ ngơi giải trí
Hotel : Khách sạn
Motel : Khách sạn lữ hành
Café; coffee-house : Tiệm cà phê
Cafeteria : Quán ăn tự phục vụ
Factory : Nhà máy
Warehouse : Nhà kho
Condominium : Chung cư căn hộ mà người chủ căn hộ có chủ quyền
Shed : Nhà thô sơ để làm kho , xưởng
Penthouse; prentice : Nhà thái ( một mái, tựa lưng vào tường ngoài của một nhà khác )
Gazebo : Tiểu đình ( nhà bát giác, lục giác nhỏ, không có tường bao, ngoài sân )
Ancillary : Nhà dưới, nhà bồi, nhà phụ
Vault : Hầm vòm
Basement : Tầng hầm
Ground floor; 1st storey, level 1 : Tầng trệt
Mezzanine : Tầng lửng
Attic : Gác xép sát mái
Terrace : Sân thượng
Lobby : Sảnh
Foyer : Sảnh vào
Vestibule : Phòng tiền sảnh
Hall : Đại sảnh
Lift lobby : Sảnh thang máy
Corridor : Hành lang
Living room, sitting room, drawing room : Phòng khách
Family room : Phòng sinh hoạt gia đình
Master bedroom : Phòng ngủ chính
Guest room : Phòng ngủ dành cho khách
Utility room : Phòng tiện ích : máy giặt, lò sưởi chính, máy phát điện dự phòng
Nook : Phòng xép
Lift : Thang máy
Lift shaft; lift core : Buồng thang máy
Escalator : Thang cuốn
Oriel : Phòng có vách kính chồm ra ngoài dạng ban công
Garage : Nhà xe
Claustra : Tường có trang trí bên ngoài thường có bông gió
Balcony : Ban công
Loggia : Ban công dài, hàng hiên dài
Staircase : Cầu thang
Balustrade : Lan can cầu thang
Rail : Lan can cầu thang/ ban công
Railing : Tấm vách song thưa
Mong rằng qua bài này các bạn hiểu rõ hơn về từ vựng cư xá. Nắm bắt được cách sử dụng trong tiếng Anh một cách linh hoạt và có thêm vốn từ liên quan đến các tòa nhà trong tiếng Anh.