Đá dăm tiếng anh là gì ? Một số từ vựng tiếng anh về đất đá xây dựng

Đá dăm tiếng anh là gì ? Một số từ vựng tiếng anh về đất đá xây dựng
Là Ánh Glass

Đá dăm tiếng anh là gì ? Một số từ vựng tiếng anh về đất đá xây dựng. Đá dăm 0x4 hay còn gọi là đá xây dựng. Là một hỗn hợp đá mi bụi đến kích cỡ 40mm (hoặc kích cỡ 37,5mm còn gọi là đá 0x4.

0.0 (0%)/0 votes

 

Đá dăm tiếng anh là gì ? Một số từ vựng tiếng anh về đất đá xây dựng

Như chúng ta đã biết hiện nay kinh tế ngày một hội nhập hóa, việc hiểu rõ tiếng anh giúp chúng ta dễ dàng trong việc tìm nhà cung cấp. Mở ra cơ hội hợp tác với các đối tác nước ngoài cả về chất lượng cũng như giá cả. Vậy nên việc nắm rõ khái niệm thuật ngữ là rất quan trọng. Trong bài viết này mình sẽ chia sẻ cho các bạn một số khái niệm về đá dăm, đá dăm tiếng anh là gì ? Cũng như các từ vựng về đất đá trong xây dựng. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Đá dăm tiếng anh là gì ? Một số từ vựng tiếng anh về đất đá xây dựng

Đá dăm tiêu chuẩn là gì? Đá xây dựng 4x6 là gì?

Đá dăm tiêu chuẩn là đá "tiêu chuẩn" có cỡ hạt từ 4-6. Bạn có thể hiểu nôm na là đá 4x6. Đá xây dựng 4x6 là loại đá được sản xuất từ các loại đá khác, “đá xây dựng 4x6” có kích thước đường kính vào khoảng từ 50>70mm. Đá xây dựng 4x6 được dùng làm chân đế gạch bê tông, chân đế gạch lót sàn, làm phụ gia cho công nghệ bê tông đíc ống cống và thi công các công trình giao thông, làm phụ gia công trình cho các loại vật liệu xây dựng khác,…

Đá dăm tiêu chuẩn là gì? Đá xây dựng 4x6 là gì?

Đá dăm 0x4 là gì?

Đá dăm 0x4 hay còn gọi là đá xây dựng. Là một hỗn hợp đá mi bụi đến kích cỡ 40mm (hoặc kích cỡ 37,5mm còn gọi là đá 0x4. Là loại đá xây dựng được dùng nhiều nhất trong các loại đá xây dựng. Loại này dùng làm đá cấp phối cho nền đường, dùng để dặm vá hoặc làm mới nguyên một tuyến lộ.

Đá dăm 0x4 là gì?

Đá dăm tiếng anh là gì ?

Đá dăm trong tiếng anh là Gravel
– Đá mạt: Plaster stone
– Đá dăm cấp phối: Gravel aggregate
– Bột đá: Stone powder
– Đá hộc: Rubble stone
– Đá cắt: Cutting stone
– Đá mài: Grind stone

Dưới đây là các từ vựng tiếng anh về các loại đá khác

crushed stone :   đá nghiền đá vụn
abutment stone : đá chân tường, đá chân vòm
bed stone : đá xây nền, đá xây móng
border stone :     đá bó lề đường
boulder stone :   đá tảng lăn
broken stone :     đá vỡ, đá vụn, đá dăm
chipped stone :   đá đẽo
cleaving stone :  đá phiến, đá lợp, đá bảng
coping stone :     đá xây đỉnh tường
cut out stone : đá đẽo
dimension stone : đá phôi định cỡ, đá phôi quy chuẩn
emery stone :  đá mài
facing stone :      đá ốp ngoài
falling stone :      thiên thạch
fence stone :   đá hộc
field stone :         đá tảng

Một số thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành xây dựng bạn cần biết

Công tác chuẩn bị ………………….Preliminary works
Dọn dẹp mặt bằng, phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép…………….. Clearing and grubbingDemolition of reinforced concrete structures
Đường tránh, cầu, phà tạm…………….. ..Detour, temporary bridge and ferry boat…
Khảo sát, lập bản vẽ thi công…………….. Surveying, working drawing prepararion
Khảo sát địa chất, khảo sát địa hình, lập BVTC…………….. Geological investigation (Test drilling)Topographic survey and WD preparation
Đào đất thông thường…………….. ………..Common excavation
Đào đất không thích hợp ………………….. Unsuitable excavation
Đánh cấp ………………………………………. Bench-cut
Đào đá……………………………………………. Rock excavation
Đào đất kết cấu…………………………………. Slope cutting
Đào cấp…………………………………………… Structure excavation
Đào đất kết cấu dưới song…………………… Structure excavation in the river
Đắp bù kết cấu…………………………………… Structure backfill
Đào rãnh dọc…………………………………….. Excavation for longitudinal drainage
Sét bao………………………………………………. Cohesive soil
Cọc cát……………………………………………….Sand drains
Vải địa kỹ thuật……………………………………. Geotextile fabric

Trên đây là một số thuật ngữ về các loại đá dăm, đá xây dựng.. Chúng tôi chia sẻ cho các bạn! Hi vọng có thể giúp bạn rất nhiều trong việc làm cũng như giao tiếp đối tác khách hàng..