Đà kiềng trong tiếng Anh là gì? Một số cụm từ liên quan

Đà kiềng trong tiếng Anh là gì? Một số cụm từ liên quan
Là Ánh Glass

Đà kiềng trong tiếng Anh là gì? Một số cụm từ liên quan. Chịu tải trọng cho toàn bộ tường, tránh nứt tường của tầng trệt trong quá trình sử dụng công trình. Và đảm bảo tường nhà không bị nứt khi đi vào sử dụng.

0.0 (0%)/0 votes

Đà kiềng trong tiếng Anh là gì? Một số cụm từ liên quan

Trong các lĩnh vực riêng biệt sẽ có những từ chuyên ngành mà chúng ta cần phải học và tìm hiểu. Trong lĩnh vực xây dựng, nhóm từ về nguyên vật liệu là rất quan trọng, cần thiết trong suốt quá trình làm việc. Vì vậy chúng ta hãy cùng tìm hiểu nhóm từ ấy trong tiếng Anh được sử dụng như thế nào. Và đà kiềng trong tiếng Anh có nghĩa là gì?

Đà kiềng là gì?

Đà kiềng là gì?

Đà kiềng là những đoạn giằng cột chính trong kiến trúc ngôi nhà giúp nối các cột với nhau, thường ở các vị trí như chân cột và cao hơn so với đài móng. Và tác dụng chính của đà kiềng là để đỡ cột, giúp chịu 1 phần lực cho cột. Có thể nói đà kiềng có tác dụng là kết hợp với cột giúp tạo bộ khung vững chắc nhất cho ngôi nhà.

Nhiều công trình ngày nay chỉ sử  dụng giằng móng vì thích hợp với các công trình lớn và xây trực tiếp thay vì lắp ghép các giằng móng đúc sẵn. Chính vì vậy mà rất nhiều người nhầm giữa đà kiềng và giằng móng giống nhau.

Đà kiềng có tác dụng gì?

Trong kết cấu nhà thì đà kiềng giữ vai trò chống lún lệch móng và đỡ các bức tường. Đặc biệt hơn, đối với các công trình nhà phố khi 2 bên là nhà của các hộ gia đình khác và sử dụng móng cọc bê tông cốt thép hoặc cọc cừ tràm , khi đó giữa cột và cọc có độ lệch tâm lớn thì đà kiềng còn một nhiệm vụ quan trọng hơn nhiều đó là chịu lực uốn tác dụng của toàn bộ căn nhà thông qua các cột.

Đà kiềng có tác dụng gì?

Những tác dụng chính gồm:

  • Giúp định vị chân cột, giữ cho khoảng cách tương đối giữa các chân cột không thay đổi khi xây dựng các phần phía trên ngôi nhà như sàn nhà, mái nhà…
  • Tham gia với toàn bộ kết cấu (khung, dầm, cột) chịu ứng suất công trình sinh ra do độ lún lệch (lún thẳng đứng) xảy ra ở bất kỳ vị trí móng nào của công trình. Trong trường hợp tính kết cấu của phần bên trên mà ta chưa kể đến ảnh hưởng của tác dụng này (lún lệch) thì đà kiềng sẽ chủ yếu giữ nhiệm vụ này.
  • Chịu tải trọng cho toàn bộ tường,  tránh nứt tường của tầng trệt trong quá trình sử dụng công trình. Và đảm bảo tường nhà không bị nứt khi đi vào sử dụng.

Đà kiềng trong tiếng Anh

Đà kiềng: abstain

Một số cụm từ liên quan:

Galvanisation có nghĩa là Nhúng kim loại trong kẽm nóng
Galvanised component có nghĩa là Cấu kiện mạ kẽm
Galvanised steel có nghĩa là Thép mạ kẽm
Galvanized có nghĩa là Tráng kẽm
Galvanized strand  có nghĩa là Cấp được mạ kẽm.
Galvanizing có nghĩa là Việc mạ kẽm.
Gantry crane có nghĩa là Cần cẩu cổng.
Gap-graded Aggregate có nghĩa là Cốt liệu có cấp phối, có khe hở.
Gas concrete có nghĩa là Bê tông xốp.
Ground beam có nghĩa là Đà kiềng.
Grader có nghĩa là Máy gạt.
Gradient có nghĩa là Độ dốc dọc.
Grading có nghĩa là Phân cấp cỡ hạt, cấp phối hạt.
Grading có nghĩa là Cấp phối.
Grading Curve có nghĩa là Đường cong cấp phối hạt.
Grading for economy có nghĩa là Độ dốc kinh tế.
Grading, Granulometry có nghĩa là Cấp phối hạt.
Gradually applied load có nghĩa là. Chất tải tăng dần.
Grain có nghĩa là Thớ gỗ.
Granite có nghĩa là Hoa cương.
Granolithic concrete có nghĩa là Bê tông granite.
Grating beam có nghĩa là Dầm …
Ground frost có nghĩa là Đất giá băng
Group of piles có nghĩa là Nhóm cọc
Grout có nghĩa là Vữa để phun, để tiêm
Grout có nghĩa là Vữa để phun, để tiêm
Grout hole có nghĩa là Lỗ để bơm vữa
Grout mixer có nghĩa là Máy trộn vữa
Grout pump có nghĩa là Máy bơm vữa lấp lòng ống
Grout, Grouting có nghĩa là Ép vữa, bơm vữa
Grouted cable có nghĩa là Cáp đã bơm vữa
Grouted-aggregate concrete có nghĩa là Bê Tông trộn cốt liệu sẵn, đổ vào vị trí rồi ép vữa vào sau

Mong các bạn sẽ có thêm những kiến thức về các từ trong lĩnh vực xây dựng.