Mặt bằng tiếng anh là gì ? Mặt bằng tổng thể tiếng anh là gì?

Mặt bằng tiếng anh là gì ? Mặt bằng tổng thể tiếng anh là gì?
Là Ánh Glass

Mặt bằng tiếng anh là gì ? Mặt bằng tổng thể tiếng anh là gì? Bản vẽ mặt bằng thể hiện đầy đủ các nội dung như vị trí, kích thước của tường vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cầu thang, cách bố trí các phòng

5.0 (100%)/1 votes

Mặt bằng tiếng anh là gì ? Mặt bằng tổng thể tiếng anh là gì?

Công việc thiết kế xây dựng và thi công công trình thường phải tiếp xúc với nhiều dự án có đầu tư, hợp tác của nước ngoài hoặc các bản vẽ, sơ đồ bằng tiếng Anh. Vì vậy, việc học các thuật ngữ xây dựng tiếng anh là rất cần thiết. Bài viết này sẽ chia sẻ cho bạn một số từ vựng tiếng anh chuyên mặt bằng, bản vẽ kỹ thuật. Hãy cùng tìm hiểu nhé! 

Khái niệm mặt bằng là gì ?

Mặt bằng là thuật ngữ xây dựng để chỉ hình chiếu của ngôi nhà lên một mặt phẳng nằm ngang. Thông qua bản vẽ mặt bằng, chúng ta có thể nhìn thấy được không gian chi tiết bên trong của ngôi nhà giống như việc được nhìn từ trên trần nhà xuống. 

Bản vẽ mặt bằng thể hiện đầy đủ các nội dung như vị trí, kích thước của tường vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cầu thang, cách bố trí các phòng, các đồ đạc nội thất bên trong nhà… Ở các nhà cao tầng, mỗi một tầng sẽ có mặt bằng riêng để thể hiện chi tiết cách bố trí nội thất bên trong. Trong nhiều trường hợp, các tầng có cơ cấu giống nhau thì chỉ cần vẽ mặt bằng tầng điển hình.

Khái niệm mặt bằng là gì ?

Mặt bằng tiếng anh là gì và 1 số thuật ngữ liên quan

Design drawing: nghĩa là Bản vẽ mặt bằng
Archirectural drawing: nghĩa là Bản vẽ kiến trúc.
Structural drawing : nghĩa là Bản vẽ kết cấu.
Shopdrawing : có nghĩa là Bản vẽ chi tiết thi công (nhà thầu lập).
M&E drawing : có nghĩa là Bản vẽ điện nước.
Lot line : có nghĩa là Đường ranh giới lô đất.
Concept drawing : có nghĩa là Bản vẽ khái niệm.
Sketch : có nghĩa là Sơ phác.
Perspective; rendering : nghĩa là Bản vẽ phối cảnh.
Construction drawing :  nghĩa là Bản vẽ thi công.
As-built drawing : có nghĩa là Bản vẽ hòan công
Cadastral survey : có nghĩa là Đo đạc địa chính
Lot : có nghĩa là Lô đất có ranh giới
Setback : nghĩa là Khoảng lùi (không được xây cất)
Location : nghĩa là Vị trí

Mặt bằng tổng thể tiếng anh là gì?

Mặt bằng tổng thể tiếng anh là Master plan. Đây là một khái niệm rộng hơn mặt bằng, đó là bản vẽ hình chiếu của cả một công trình trên khu đất xây dựng. Và trên bản vẽ đó thể hiện được đầy đủ về vị trí của công trình với hệ thống đường xá, cây xanh.

Mặt bằng tổng thể tiếng anh là gì?

Site plan :có nghĩa là  Bản vẽ mặt bằng hiện trường.
front elevation : có nghĩa là Mặt đứng chính.
site elevation : có nghĩa là Mặt đứng hông.
Rear elevation : có nghĩa là Mặt đứng sau.
Plan : có nghĩa là Bản vẽ mặt bằng.
Section : có nghĩa là Bản vẽ mặt cắt.
longitudinal section: có nghĩa là Bản vẽ mặt cắt dọc.
cross section : có nghĩa là Bản vẽ mặt cắt ngang.
elevation : có nghĩa là Bản vẽ mặt đứng.
Profile : nghĩa là  (sau mặt phẳng cắt).
Detail drawing : có nghĩa là Bản vẽ chi tiết.
Footings layout plan :có nghĩa là Bản vẽ bố trí móng độc lập.
Basement plan : có nghĩa là Bản vẽ mặt bằng tầng hầm.
Floor plan : có nghĩa là Bản vẽ mặt bằng sàn.
Roof plan : có nghĩa là Bản vẽ mặt bằng mái.

San lấp mặt bằng tiếng anh là gì?

San lấp mặt bằng tiếng Anh là Ground Filling. Đây là công việc thi công san phẳng nền đất một công trình xây dựng hay một mặt bằng quy hoạch, từ một mặt đất có địa hình tự nhiên cao thấp khác nhau. 

San phẳng là việc đào những chỗ đất cao nhất trong nội tại vùng đất đó vận chuyển đến các vùng thấp nhất và đắp vào những chỗ thấp đó, nhằm làm phẳng lại bề mặt địa hình vùng đất đó theo chủ định trước của con người (mặt thiết kế định trước, có kể đến độ dốc thoát nước bề mặt). Như vậy bản thân công tác san đất thường bao gồm các công tác đào đất, vận chuyển đất và đắp đất.