Thạch cao tiếng anh là gì ? Từ vựng tiếng Anh về thạch cao trang trí nhà

Thạch cao tiếng anh là gì ? Từ vựng tiếng Anh về thạch cao trang trí nhà
Là Ánh Glass

Thạch cao tiếng anh là gì ? Từ vựng tiếng Anh về thạch cao trang trí nhà. Thạch cao được tìm thấy trong đá vôi (limestone), và hầu như có mặt ở mọi vùng trên trái đất.

0.0 (0%)/0 votes

Thạch cao tiếng anh là gì ? Từ vựng tiếng Anh về thạch cao trang trí nhà

Thạch cao hiện nay rất được nhiều người quan tâm, đặc biệt là những người làm trong ngành xây dựng. Ở bài viết này mình sẽ chia sẻ cho các bạn bộ từ vựng về thạch cao. Giải đáp nghĩa của từ thạch cao trong tiếng Anh. Những từ vựng về vật liệu, thiết bị trang trí nội ngoại thất nhà cửa…

Thạch cao tiếng anh là gì?

Thạch cao tiếng anh là gypsum mà trong tự điển Bách Khoa Encarta Encyclopedia định nghĩa là một loại chất khoáng rất phổ thông mang tên hóa học là calcium sulfat (CaSO4.2H2 O). Từ lâu người ta đã coi thạch cao là khoáng vật trầm tích hay phong hóa rất mềm.

Thạch cao được tìm thấy trong đá vôi (limestone), và hầu như có mặt ở mọi vùng trên trái đất. Đầu tiên, thach cao tự nhiên được khai thác từ mỏ dưới dạng các tảng đá tựa như đá vôi. Đá thạch cao được đem nung trong lò giống như nung vôi nhưng ở đây cấu trúc canxisulfat không bị phân huỷ mà chỉ có phản ứng loại bỏ nước kết tinh.

Thạch cao tiếng anh là gì?

CaSO4.2H2O Ca SO4 . 1/2H2O + 3/2 H2O

Thạch cao ra lò là thạch cao nửa nước sẽ được nghiền nhỏ ở dạng bột mịn.

Trần thạch cao tiếng anh là gì và đặc tính

Trần thạch cao tiếng Anh là Plaster Ceiling Panel

Đặc tính trần thạch cao:

– Bề mặt mịn, phẳng, đẹp mắt, dễ dàng trang trí và có độ cứng tốt.
– Dễ dàng ghép nối các tấm lại với nhau, tường nhà và trần sẽ rất phẳng mịn. 
– Sau khi hoàn tất trang trí, có thể sử dụng sơn tay hay sơn xịt hoặc các loại trang trí khác như giấy dán tường hoặc gạch trang trí.
– Đặc tính hữu cơ của tấm thạch cao là mềm dẻo nên không bị nứt dù được sử dụng một thời gian dài
– Dễ dàng ứng dụng cho các trần nhà và tường có độ cong vênh.
– Tấm thạch cao có khả năng chống cháy và cách nhiệt rất tốt.
– Một chức năng khác nữa là cách âm. Tấm thạch cao có khả năng làm giảm đi âm thanh từ khoảng giữa 35-60dB.

Trần thạch cao tiếng Anh là Plaster Ceiling Panel

Ưu điểm trần thạch cao

Thi công nhanh gọn, dễ tháo lắp mà không làm ảnh hưởng đến kết cấu trần nhà.
Vật liệu thạch cao không chứa các chất độc hại, thân thiện với môi trường và an toàn cho sức khỏe người sử dụng.
Đảm bảo tính thẩm mỹ, mẫu mã đa dạng, có thể sơn, treo các vật dụng trang trí, tạo phong cách và vẻ đẹp riêng cho không gian nhà bạn.
Thạch cao còn rất bền, mát, tạo được hoa văn theo ý thích và không bị nấm mốc.
Một đặc tính nổi bật không thể không kể đến nữa của trần thạch cao đó là các chỉ số kỹ thuật như: chống cháy, chịu nhiệt, cách âm, tiêu âm, chống ẩm…

Tự vựng tiếng anh liên quan thạch cao, trang trí nhà

Gypsum panel: panen thạch cao.
Gypsum lath plastered ceiling: Trần thạch cao trát vữa.
Parquet: Sàn ván
Wood partition: Vách ngăn gỗ.
Shelf: Kệ.
Wood wale: Thanh ngang khung xương vách gỗ.
MDF board: Ván ép MDF.
Dado nghĩa là tấm ván ép trang trí ngang lưng.
Bevel nghĩa là góc vát.
Woodstaircase: cầu thang gỗ.
Hardboard dịch sang tiếng Việt nghĩa là ván ép cứng gỗ sợi.
Laminated board: ván dày, dán nhiều lớp, chịu tải nặng.
Sheathing board: tấm ván ốp lót tường.
Strip nghĩa là Ván hẹp bản, mỏng
Step nghĩa là Bậc thang
Wood balustrade nghĩa là lan can cầu thang gỗ.
Handrail: tay vịn lan can.
Spiral stair: cầu thang xoắn ốc
Cove ceiling nghĩa là Trần vòm xung quanh mép trần.
Louvered ceiling: Trần lá chớp.
False ceiling nghĩa là Trần treo.
Coffering ceiling nghĩa là Trần hộp.
Acoustical ceiling nghĩa là Trần cách âm.
Plaster ceiling panel nghĩa là Trần chia panen lõm trên hoặc hạ xuống.