Trọng lượng riêng của thép

Trọng lượng riêng của thép
Là Ánh Glass

Trọng lượng riêng của thép. Các công trình xây dựng sử dụng các loại thép ống như thép ống tròn, thép ống vuông và thép ống chữ nhật, ngoài ra còn có thép ống hình oval.

5.0 (100%)/1 votes

 

Trọng lượng riêng của thép 

Trong xây dựng cũng như trong cuộc sống hàng ngày để có thể sử dụng thép đúng và phù hợp với mục đích thì việc hiểu rõ trọng lượng riêng của thép là rất cần thiết. Việc nắm bắt rõ thông tin,trọng lượng thép còn giúp chúng ta tránh gặp phải các trường hợp bị nhầm lẫn sai lệch.

Thép U, I, V, L, H, C, Z là một trong những vật liệu quan trọng, được sử dụng nhiều nhất trong xây dựng, sửa chữa nhà xưởng dân dụng và công nghiệp, chế tạo máy, cơ khí, đóng tàu, làm khung cho nhà xưởng,…Vậy để giúp bạn hiểu rõ hơn về các loại thép, bài viết sẽ cung cấp cho các bạn những kiến thức về thép. Các bạn hãy theo dõi thông tin dưới đây nhé.

Trọng lượng riêng của thép 

Khái niệm trọng lượng riêng của thép là gì?

Theo vật lý thì trọng lượng của một vật nghĩa là lực hút của trái đất lên vật đó. Khối lượng riêng có đơn vị là kg, trọng lượng riêng đơn vị là kn.
Trọng lượng riêng = khối lượng riêng x 9,81
Lưu ý: khối lượng riêng của thép sẽ khác với khối lượng riêng của sắt. Khối lượng riêng của thép là 7850 kg/m3 trong khi khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3.
Ngoài ra khối lượng riêng được định nghĩa là khối lượng trên một đơn vị thể tích của vật chất đó. 

Các loại thép được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng

Các loại thép được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng

Thép cuộn:

  • Thép cuộn phải đảm bảo yêu cầu về giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài và được xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội.
  • Thép cuộn dùng để gia công kéo dây, xây dựng gia công, xây dựng nhà ở, cầu đường, hầm…
  • Thép dạng dây, cuộn tròn, bề mặt trơn nhẵn hoặc có gân với đường kính thông thường là: Ø6mm, Ø8mm, Ø10mm, Ø12mm, Ø14mm.
  • Loại thép xây dựng này có trọng lượng khoảng 200 – 459kg/cuộn, trường hợp đặc biệt thì nhà sản xuất có thể cung cấp trọng lượng 1/300kg/cuộn.

Thép ống xây dựng

Các công trình xây dựng sử dụng các loại thép ống như thép ống tròn, thép ống vuông và thép ống chữ nhật, ngoài ra còn có thép ống hình oval.
Trong đó, thép ống dùng cho công nghiệp rất đa dạng như thép ống hàn xoắn, thép ống mạ kẽm, thép ống hàn cao tầng, thép ống hàn thẳng, thép ống đúc carbon…
Ống thép có cấu trúc rỗng, thành mỏng, trọng lượng nhẹ với độ cứng vững, độ bền cao và có thể được sơn, xi, mạ để tăng thêm độ bền.

Thép thanh

Thép thanh có tên gọi khác là thép cây, được sử dụng cho các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng đòi hỏi về độ dẻo dai, chịu uốn và độ dãn dài cao. Loại thép xây dựng này có 2 loại gồm thép thanh tròn trơn và thép thanh vằn.
Thép thanh vằn được gọi khác là thép cốt bê tông, mặt ngoài có gân với các đường kính phổ biến Ø10, Ø12, Ø14, Ø16, Ø18, Ø20, Ø22, Ø25, Ø28, Ø32. Thép thanh tròn trơn có bề ngoài nhẵn trơn, chiều dài thông thường là 12m/cây với đường kính thông dụng: Ø14, Ø16, Ø18, Ø20, Ø22, Ø25.

Công thức tính trọng lượng riêng của thép 

Công thức tính trọng lượng của thép như sau:
Trọng lượng (Kg) = 7850 x Chiều dài L x Diện tích mặt cắt ngang
Trong đó ta có

  • 7850: khối lượng riêng của thép (Kg/m3)
  • L: chiều dài của cây thép (m)
  • Diện tích mặt cắt ngang tùy thuộc vào hình dáng và độ dày cây thép đó (m2)

Cách tính trọng lượng thép tròn

Từ công thức đó ta có thể tính trọng lượng cây thép tròn như sau:
Trong đó ta có:

  • m: trọng lượng thép (kg)
  • 7850: khối lượng riêng của thép (kg/m3)
  • L: chiều dài của cây thép tròn (m)
  • 3.14: số phi 
  • d: đường kính của cây thép chỉ số: phi 12, phi 10, phi 6 

Bảng tra trọng lượng các loại thép:

Bảng tra trọng lượng thép tròn

Bảng tra trọng lượng thép tròn

Bảng tra trọng lượng thép hộp vuông, hộp chữ nhật mạ kẽm

Bảng tra trọng lượng thép hộp vuông, hộp chữ nhật mạ kẽm

Bảng tra trọng lượng thép hộp cỡ lớn

Bảng tra trọng lượng thép hộp cỡ lớn

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ I

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ I

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ H

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ H

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ U

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ U

Bảng tra trọng lượng thép cừ larsen

Bảng tra trọng lượng thép cừ larsen